Mã số HS 23.02

Ngày hỏi:04/10/2018

Qua hòm thư điện tử, Ban biên tập nhận được thắc mắc từ email của anh Đường Chí Dũng. Anh yêu cầu cung cấp cho anh Bảng mã số HS 23.02, bảng mã này quy định về loại hàng hóa gì? Anh cần gấp để phục vụ cho nhu cầu công việc của mình.

    Nội dung này được Ban biên tập Thư Ký Luật tư vấn như sau:

    • Theo quy định tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư 24/2017/TT-BNNPTNT về Bảng mã số HS đối với hàng hóa chuyên ngành xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thì mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam bao gồm:

      Mã hàng

      Mô tả hàng hóa

      23.02

      Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.

      2302.10.00

      - Từ ngô

      2302.30

      - Từ lúa mì

      2302.30.10

      - - Cám và cám mịn (pollard)

      2302.30.90

      - - Loại khác

      2302.40

      - Từ ngũ cốc khác:

      2302.40.10

      - - Từ thóc gạo

      2302.40.90

      - - Loại khác

      2302.50.00

      - Từ cây họ đậu

      Trên đây là nội dung quy định về Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 24/2017/TT-BNNPTNT.

      Trân trọng!


    Nguồn:

    THƯ KÝ LUẬT
    Nội dung tư vấn trên đây chỉ mang tính tham khảo, Quý độc giả cần xem Căn cứ pháp lý của tình huống này để có thông tin chính xác hơn.
    Ý kiến bạn đọc
    CĂN CỨ PHÁP LÝ CỦA TÌNH HUỐNG NÀY
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn